hữu danh

Học thuật
Thân thiện
hữu danh

Một nhà khoa học hữu danh nhận giải thưởng trong một buổi lễ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • danh tiếng, được nhiều người biết đến: "Hữu danh" dùng để chỉ người hoặc sự vật đã được tiếng tăm, danh tiếng trong xã hội hoặc một lĩnh vực nào đó.
    • Mang tính chất danh nghĩa, hình thức: Trong một số ngữ cảnh, từ này có thể ám chỉ danh tiếng đó tồn tại trên danh nghĩa, chưa chắc đã phản ánh đúng thực lực hoặc giá trị thực tế bên trong.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy một học giả hữu danh trong giới nghiên cứu. (Ông ấy một học giả danh tiếng trong giới nghiên cứu.)
    • Cửa hàng đó rất hữu danh, khách hàng luôn tin tưởng. (Cửa hàng đó rất tiếng, khách hàng luôn tin tưởng.)
    • Đừng chỉ chạy theo những thứ hữu danh quên đi giá trị thực chất. (Đừng chỉ chạy theo những thứ danh tiếng bề ngoài quên đi giá trị thực chất bên trong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hữu danhthực": Thành ngữ phổ biến nhất đi kèm, chỉ sự việc hoặc con người chỉ tiếng tăm, danh nghĩa bề ngoài nhưng không thực lực, giá trị thực tế tương xứng.
    • Bằng cấp của anh ta chỉ hữu danhthực, kiến thức thực tế rất kém. (Bằng cấp của anh ta chỉ danh nghĩa suông, kiến thức thực tế rất kém.)
    • Chế độ đó đã trở nên hữu danhthực, không còn được người dân ủng hộ. (Chế độ đó đã trở nên chỉ còn trên danh nghĩa, không còn được người dân ủng hộ.)
Biến thể từ liên quan
  • Danh tiếng (danh từ): Tiếng tăm, sự nổi tiếng.

    • Công ty đang xây dựng danh tiếng về chất lượng. (Công ty đang xây dựng tiếng tăm về chất lượng.)
  • Nổi danh (tính từ): Rất nổi tiếng, được biết đến rộng rãi.

    • Ông một nghệ nhân nổi danh khắp vùng. (Ông một nghệ nhân nổi tiếng khắp vùng.)
  • Vô danh (tính từ): Trái nghĩa, chỉ sự không tên tuổi, không được ai biết đến.

    • Anh ấy vẫn một nhà văn vô danh. (Anh ấy vẫn một nhà văn không tên tuổi.)
Từ đồng nghĩa
  • tiếng: danh tiếng, được nhiều người biết đến.
  • Nổi tiếng: Được biết đến rộng rãi.
  • Lừng danh: danh tiếng lẫy lừng, vang dội (mức độ cao hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Hữu danhthực: (Như đã giải thíchmục trên) Chỉ danh không thực.
  • danh thực: cả danh tiếng lẫn thực lực, giá trị thực tế đi kèm (thường dùng như một sự đánh giá tích cực, trái nghĩa với "hữu danhthực").
    • Một thương hiệu danh thực mới tồn tại lâu dài được. (Một thương hiệu vừa tiếng vừa chất lượng thực tế mới tồn tại lâu dài được.)
hữu danh

Một nhà khoa học hữu danh nhận giải thưởng trong một buổi lễ.

  1. tiếng tăm. Hữu danhthực. Chỉ tiếng tăm không thực tại.